| 01 · Pcp.v01 | Hồ sơ vấn đề → lựa chọn giải pháp → nghiệm thu có đối chứng | Chủ tài sản hoặc đối tác dịch vụ | Giao dịch được chấp nhận; thời gian, chi phí hoặc rủi ro giảm đo được | Reviewer đông là có lợi thế |
| 02 · Verified Workflow | State history, case library, audit trail, API nội bộ | Doanh nghiệp vận hành / chuỗi tài sản | Sử dụng lặp lại; phí đủ bù chi phí triển khai và xác minh | Dữ liệu thô tự có giá trị bán |
| 03 · Decision Rail | Trạng thái được chấp nhận trong phê duyệt, bảo trì, bàn giao hoặc tuân thủ | Đơn vị ra quyết định | Đối tác đưa PCODE vào workflow và chấp nhận kết quả | Mã PCODE tự là chuẩn ngành |
| 04 · Industry Infrastructure | Registry / API / benchmark / mô hình tri thức liên tổ chức | Khách hàng doanh nghiệp và hệ sinh thái | Khả năng liên thông, quản trị độc lập, kinh tế đơn vị dương và quyền dữ liệu rõ | Cơ quan quản lý, ngân hàng hoặc bảo hiểm buộc phải dùng |